DỰ BÁO XU THẾ THỜI TIẾT THÁNG 9 NĂM 2011 CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI CẢ NƯỚC

DỰ BÁO THỜI TIẾT ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG:
Trong tháng 9/2011 có khả năng chịu ảnh hưởng từ 1-2 xoáy thuận nhiệt đới và có khả năng xảy ra 3-4 đợt mưa vừa, mưa to, mưa có khả năng tập trung nhiều ở các tỉnh ven biển Bắc và Trung Trung Bộ.

 

DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG: 

1. Bắc Bộ:
Nhiệt độ trung bình tháng phổ biến xấp xỉ trên so với trung bình nhiều năm (TBNN) trong cùng thời kỳ, với chuẩn sai nhiệt độ trung bình tháng cao hơn phổ biến từ 0.5 đến 1.0oC.
2. Các tỉnh Trung Bộ:
Phổ biến ở mức xấp xỉ với TBNN trong cùng thời kỳ, với chuẩn sai nhiệt độ dao động trong khoảng từ -0.5 đến 0.5oC.
3. Các tỉnh Tây Nguyên và Nam Bộ:
Nền nhiệt độ ở mức xấp xỉ so với TBNN trong cùng thời kỳ, với chuẩn sai nhiệt độ dao động trong khoảng từ -0.5 đến 0.5oC.

(Ghi chú: TBNN được tính trong chuỗi số liệu 30 năm gần đây).

DỰ BÁO LƯỢNG MƯA THÁNG:1. Bắc Bộ:
Lượng mưa ở Bắc Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN cùng thời kỳ, với lượng mưa thấp hơn từ 20 đến 50% so với TBNN. Riêng một số nơi ở phía nam Đồng Bằng Bắc Bộ ở mức xấp xỉ với TBNN cùng thời kỳ với lượng mưa dao động từ: -20 đến +20% so với TBNN.
2. Các tỉnh ven biển Trung Bộ:
Lượng mưa phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN cùng thời kỳ, với lượng mưa cao hơn từ 20 đến 50% so với TBNN.
3. Các tỉnh Tây Nguyên và Nam Bộ:
Tổng lượng mưa tháng ở Tây Nguyên phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN cùng thời kỳ, với lượng mưa cao hơn từ 20 đến 50% so với TBNN; khu vực Nam Bộ có lượng mưa tháng ở mức xấp xỉ với TBNN cùng thời kỳ với lượng mưa dao động từ: -20 đến +20% so với TBNN.

DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA THÁNG 9/2011

TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC

STT

Địa điểm

Trung bình 30 năm

Nhiệt độ

Dự báo

Nhiệt độ

(độ C)

Trung bình 30 năm

Lượng mưa

Dự báo

Lượng mưa (mm)

1

Sơn La

23.7

23.5-24.5

155

100-150

2

Hà Nội

27.2

27.0-28.0

265

200-300

3

Hải Phòng

26.8

26.5-27.5

299

200-300

4

Thanh Hóa

26.4

26.0-27.0

404

400-500

5

Vinh

26.8

26.5-27.5

490

500-600

6

Huế

27.1

26.5-27.5

473

450-550

7

Đà Nẵng

27.3

27.0-28.0

350

350-450

8

Nha Trang

27.5

27.0-28.0

167

150-250

9

Buôn Ma Thuột

23.9

23.5-24.5

298

250-350

10

Châu Đốc

27.8

27.0-28.0

152

100-200